sống đất

Học thuật
Thân thiện
sống đất

Một người đàn ông cẩn thận bước qua sống đất trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ đất nổi gồ lênđường đi: Một đoạn đường bề mặt đất nhô cao hơn so với xung quanh, tạo thành một đường gờ hoặcđất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đường làng nhiều sống đất do xe cộ qua lại làm xói mòn hai bên. (Con đường làng nhiều chỗ đất gồ lên do phương tiện qua lại làm mòn đấthai bên.)
    • Chiếc xe đạp xóc nảy lên chạy phải sống đất. (Chiếc xe đạp bị xóc mạnh chạy phải chỗ đất nhô lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tạo thành sống đất": Chỉ quá trình hình thành nên đường gờ đất tự nhiên hoặc do tác động.
    • Mưa lớn kéo dài làm trôi đất, dần dần tạo thành sống đất giữa lối đi. (Mưa lớn kéo dài làm xói mòn đất, từ từ hình thành nên đường đất gồ lêngiữa lối đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đường gồ ghề: Cụm từ mô tả chung một con đường nhiều chỗ lồi lõm, không bằng phẳng, trong đó có thể bao gồm cả sống đất.
  • đất: Một đống đất nhô cao lên, thường diện tích nhỏ hơn rõ ràng hơn một sống đất kéo dài.
Từ đồng nghĩa
  • Đường đất gồ: Cách nói khác để chỉ chỗ đất nhô lên thành dải trên đường.
  • Gờ đất: Từ gần nghĩa, chỉ phần đất nhô cao tạo thành mép hoặc đường viền.
Lưu ý sử dụng
  • Từ sống đất thường được dùng trong ngữ cảnh nói về đường , lối đi tự nhiênnông thôn hoặc những con đường chưa được trải nhựa. Ít khi dùng để mô tả đường phố hiện đại.
  • Đây một danh từ ghép, cấu tạo từ "sống" (chỉ bộ phận nhô lên, gờ) "đất". Khi sử dụng, cần giữ nguyên cụm từ này.
sống đất

Một người đàn ông cẩn thận bước qua sống đất trên con đường làng.

  1. Chỗ đất nổi gồ lênđường đi.